Từ bao đời nay, công việc chuyển nhà, làm nhà hoặc lên nhà mới, cưới hỏi… luôn được ông cha ta quan tâm đặc biệt tới việc xem ngày tốt xấu trước khi thực hiện. Các gia chủ thường chọn cho mình một ngày đẹp trong tháng, ngày được coi là ngày hoàng đạo để triển khai các công việc lớn. Vì vậy, để giúp Quý khách hàng có thể dễ dàng xem ngày đẹp chuyển nhà trong tháng 10 năm 2015 cũng như làm nhiều việc quan trọng khác, Hãng Taxi tải Thành Hưng đã tổng hợp rất chi tiết về những ngày đẹp trong tháng để Quý khách tiện tham khảo. Các thông tin về ngày đẹp tháng 10 năm 2015 bao gồm ngày âm lịch, các giờ hoàng đạo trong ngày, các tuổi bị xung khắc trong ngày, hướng xuất hành trong mỗi ngày, các sao tốt xấu, các việc nên hay không nên thực hiện trong ngày… và nhiều thông tin hữu ích khác.

thanh_hung_group_tuyen_dung

Ngoài ra, Công ty cổ phần tập đoàn Thành Hưng – Hãng Taxi tải Thành Hưng còn tổng hợp đầy đủ thông tin về ngày tốt chuyển nhà của tất cả các tháng trong năm. Vì vậy, nếu Quý khách có nhu cầu xem ngày tốt xấu xin hãy tham khảo thông tin tại webstie thanhhunggroup.com. Đồng thời, nếu Quý khách muốn xem thêm thông tin về ngày tốt chuyển nhà ở các tháng lân cận tháng 10, Quý khách có thể tham khảo tại:

Bảng tổng hợp các ngày tốt tháng 10 năm 2015 để chuyển nhà, xây nhà, cưới hỏi…

Thứ Ngày dương lịch Ngày âm lịch Ngày Là ngày Đánh giá Chi tiết
 5  01/10/2015  19/08/2015 Canh tuất  Thiên Lao Hắc Đạo Quá tốt  Xem
 6  02/10/2015  20/08/2015  Tân hợi  Nguyên Vũ Hắc Đạo Quá tốt  Xem
 7  3/10/2015  21/8/2015  Nhâm tý  Tư Mệnh Hoàng Đạo  Tốt  Xem
 2  5/10/2015  23/8/2015  Giáp dần  Thanh Long Hoàng Đạo  Tốt  Xem
 3  6/10/2015  24/8/2015  Ất mão  Minh Đường Hoàng Đạo  Tốt  Xem
 CN  11/10/2015  29/8/2015  Canh thân  Bạch Hổ Hắc Đạo  Cực tốt  Xem
 2  12/10/2015  30/8/2015  Tân dậu  Ngọc Đường Hoàng Đạo  Tốt  Xem
 4  14/10/2015  2/9/2015  Quý hợi  Ngọc Đường Hoàng Đạo  Vô cùng tốt  Xem
 4  21/10/2015  9/9/2015  Canh ngọ  Thiên Hình Hắc Đạo  Quá tốt  Xem
 5  22/10/2015  10/9/2015  Tân mùi  Chu Tước Hắc Đạo  Quá tốt  Xem
 6  23/10/2015  11/9/2015  Nhâm thân  Kim Quỹ Hoàng Đạo  Quá tốt  Xem
 2  26/10/2015  14/9/2015  Ất hợi  Ngọc Đường Hoàng Đạo  Vô cùng tốt  Xem
 3  27/10/2015  15/9/2015  Bính tý  Thiên Lao Hắc Đạo  Tốt  Xem
 7  31/10/2015  19/9/2015  Canh thìn  Thanh Long Hoàng Đạo  Quá tốt  Xem

XEM GIỜ TỐT, GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 1/10/2015

Dương Lịch
Thứ 5 – Ngày 01  – Tháng 10  – Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 19/8 – Ngày :  Canh Tuất  –   Tháng: Ất Dậu  –  Năm: Ất Mùi
Ngày : Hắc đạo [Thiên Lao]  –  Trực : Trừ  –  Lục Diệu : Lưu tiên –  Tiết khí : Thu phân
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Giáp Thìn – Mậu Thìn – Giáp Tuất
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Kỷ Mão – Đinh Mão – Tân Mùi – Tân Sửu
Giờ hoàng đạo : Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h)
Trực : Trừ
Việc nên làm (Tốt) Việc kiêng kị (Xấu)
Động đất , ban nền đắp nền , thờ cúng Táo Thần , cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu , hốt thuốc , xả tang , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , nữ nhân khởi đầu uống thuốc Đẻ con nhằm TrựcTrừ khó nuôi , nên làm Âm Đức cho nó , nam nhân kỵ khời đầu uống thuốc
Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Giác
Việc nên làm (Tốt) Việc kiêng kị (Xấu) Ngoại lệ (các ngày)
Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương , tấn lợi. Hôn nhân cưới gã sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng , đỗ đạt. Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sanh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi , nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn. Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được. Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả , mọi sự tốt đẹp. Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát : rất Kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia lãnh gia tài , khởi công lò nhuộm lò gốm. NHƯNG Nên dứt vú trẻ em , xây tường , lấp hang lỗ , làm cầu tiêu , kết dứt điều hung hại. Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật : Đại Kỵ đi thuyền , và cũng chẳng nên làm rượu , lập lò gốm lò nhuộm , vào làm hành chánh , thừa kế
Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt Sao xấu
Thiên Đức (2)  – Minh Tinh  – U Vi tinh  – Tục Thế Hỏa tai  – Nguyệt hỏa  – Độc hỏa  – Tam tang  – Ly sàng  – Quỷ khốc
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  –   Tài Thần : Tây Nam  –   Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Đường : Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Buôn bán may mắn mọi việc đều như ý
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Sửu (01-03h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)
Dần (03h-05h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Mão (05h-07h) : Giờ Tiểu các (Tốt)
Thìn (07h-09h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Tỵ (09h-11h) : Giờ Đại an (Tốt)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Mùi (13h-15h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)
Thân (15h-17h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Dậu (17h-19h) : Giờ Tiểu các (Tốt)
Tuất (19h-21h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Hợi (21h-23h) : Giờ Đại an (Tốt)

XEM GIỜ TỐT, GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 2/10/2015

Dương Lịch
Thứ 6 – Ngày 02  – Tháng 10  – Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 20/8 – Ngày :  Tân Hợi  –   Tháng: Ất Dậu  –  Năm: Ất Mùi
Ngày : Hắc đạo [Nguyên Vũ]  –  Trực : Mãn  –  Lục Diệu : Tốc hỷ –  Tiết khí : Thu phân
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Ất Tỵ – Kỷ Tỵ – Ất Hợi
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Kỷ Mão – Đinh Mão – Tân Mùi – Tân Sửu
Giờ hoàng đạo : Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
Trực : Mãn
Việc nên làm (Tốt) Việc kiêng kị (Xấu)
Xuất hành , đi thuyền , cho vay , thâu nợ , mua hàng , bán hàng , đem ngũ cốc vào kho , đặt táng kê gác , gác đòn đông , sửa chữa kho vựa , đặt yên chỗ máy dệt , nạp nô tỳ , vào học kỹ nghệ , làm chuồng gà ngỗng vịt lên quan lãnh chức , uống thuốc , vào làm hành chánh , dâng nạp đơn sớ
Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Cáng
Việc nên làm(Tốt) Việc kiêng kị (Xấu) Ngoại lệ (các ngày)
Cắt may áo màn ( sẽ có lộc ăn ) Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gã e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa chết con đầu. 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa , rồi lần lần tiêu hết ruộng đất , nếu làm quan bị cách chức . sao Cang thuộc Thất Sát Tinh , sanh con nhằm ngày này ắt khó nuôi , nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành Sao Cang ở nhằm ngày Rằm là Diệt Một Nhật : Cữ làm rượu ,lập lò gốm lò nhuộm , vào làm hành chánh , thừa kế sự nghiệp , thứ nhất đi thuyền chẳng khỏi nguy hại ( vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất ) sao Cang tại Hợi , Mẹo , Mùi trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi.
Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt Sao xấu
Thiên Đức Hợp  – Thiên Phú  – Lộc Khố  – Nguyệt Giải – Yếu Yên  – Dịch Mã Thổ ôn  – Trùng tang[1]  – Huyền vũ  – Quả tú  – Sát chủ
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  –   Tài Thần : Tây Nam  –   Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Tài : Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người giúp, mọi việc đều thuận.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Sửu (01-03h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Dần (03h-05h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Mão (05h-07h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Thìn (07h-09h) : Giờ Đại an (Tốt) Tỵ (09h-11h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Mùi (13h-15h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Thân (15h-17h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Dậu (17h-19h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Tuất (19h-21h) : Giờ Đại an (Tốt) Hợi (21h-23h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)

XEM GIỜ TỐT, GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 3/10/2015

Dương Lịch
Thứ 7 – Ngày 3  – Tháng 10  – Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 21/8 – Ngày :  Nhâm Tý  –   Tháng: Ất Dậu  –  Năm: Ất Mùi
Ngày : Hoàng đạo [Tư Mệnh]  –  Trực : Bình  –  Lục Diệu : Xích khấu –  Tiết khí : Thu phân
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Giáp Ngọ – Canh Ngọ – Bính Tuất – Bính Thìn
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Kỷ Mão – Đinh Mão – Tân Mùi – Tân Sửu
Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h)
Trực : Bình
Việc nên làm (Tốt) Việc kiêng kị (Xấu)
Đem ngũ cốc vào kho , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , đặt yên chỗ máy dệt , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn , đắp đất , lót đá , xây bờ kè…) Lót giường đóng giường , thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp , các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương , móc giếng , xả nước…)
Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Đê
Việc nên làm(Tốt) Việc kiêng kị (Xấu) Ngoại lệ (các ngày)
Sao Đê Đại Hung , không cò việc chi hạp với nó Khởi công xây dựng , chôn cất , cưới gã , xuất hành kỵ nhất là đường thủy , sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó . Đó chỉ là các việc Đại Kỵ , các việc khác vẫn kiêng cữ Tại Thân , Tý , Thìn trăm việc đều tốt , nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quan  – Dân nhật  – Thời Đức Thiên lại  – Tiểu hao  – Lục bát thành  – Hà khôi. Cấu Giảo  – Vãng vong
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  –   Tài Thần : Tây Bắc  –   Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Tặc : Xuất hành xấu, cầu tài mất cắp, mọi việc đều xấu.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Sửu (01-03h) : Giờ Tiểu các (Tốt)
Dần (03h-05h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Mão (05h-07h) : Giờ Đại an (Tốt)
Thìn (07h-09h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Tỵ (09h-11h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Mùi (13h-15h) : Giờ Tiểu các (Tốt)
Thân (15h-17h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Dậu (17h-19h) : Giờ Đại an (Tốt)
Tuất (19h-21h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Hợi (21h-23h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)

XEM GIỜ TỐT, GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 5/10/2015

Dương Lịch
Thứ 2 – Ngày 5  – Tháng 10  – Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 23/8 – Ngày :  Giáp Dần  –   Tháng: Ất Dậu  –  Năm: Ất Mùi
Ngày : Hoàng đạo [Thanh Long]  –  Trực : Chấp  –  Lục Diệu : Không vong –  Tiết khí : Thu phân
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Mậu Thân – Bính Thân – Canh Ngọ – Canh Tý
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Kỷ Mão – Đinh Mão – Tân Mùi – Tân Sửu
Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Trực : Chấp
Việc nên làm (Tốt) Việc kiêng kị ( Xấu )
Lập khế ước , giao dịch , động đất ban nền , cầu thầy chữa bệnh , đi săn thú cá , tìm bắt trộm cướp xây đắp nền-tường
Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Tâm
Việc nên làm (Tốt) Việc kiêng kị (Xấu) Ngoại lệ (các ngày)
Tạo tác việc chi cũng không hạp với Hung tú này. Khởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại , thứ nhất là xây cất , cưới gã , chôn cất , đóng giường , lót giường , tranh tụng Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên , có thể dùng các việc nhỏ.
Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt Sao xấu
Thiên Đức (1)  – Thiên Phúc  – Nguyệt Không  – Giải Thần  – Thanh Long Kiếp sát  – Hoàng sa
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  –   Tài Thần : Đông Nam  –   Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Hầu : Xuất hành dù ít dù nhiều cũng có cãi cọ. Phải xảy ra tai nạn chảy máu.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Sửu (01-03h) : Giờ Đại an (Tốt)
Dần (03h-05h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Mão (05h-07h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)
Thìn (07h-09h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Tỵ (09h-11h) : Giờ Tiểu các (Tốt)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Mùi (13h-15h) : Giờ Đại an (Tốt)
Thân (15h-17h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)
Tuất (19h-21h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Hợi (21h-23h) : Giờ Tiểu các (Tốt)

XEM GIỜ TỐT, GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 6/10/2015

Dương Lịch
Thứ 3 – Ngày 6  – Tháng 10  – Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 24/8 – Ngày :  Ất Mão  –   Tháng: Ất Dậu  –  Năm: Ất Mùi
Ngày : Hoàng đạo [Minh Đường]  –  Trực : Phá  –  Lục Diệu : Đại an –  Tiết khí : Thu phân
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Kỷ Dậu – Đinh Dậu – Tân Mùi – Tân Sửu
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Kỷ Mão – Đinh Mão – Tân Mùi – Tân Sửu
Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Dậu (17h – 19h)
Trực : Phá
Việc nên làm (Tốt) Việc kiêng kị (Xấu)
Hốt thuốc , uống thuốc Lót giường đóng giường , cho vay , động thổ , ban nền đắp nền , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , thừ kế chức tước hay sự nghiệp , nhập học , học kỹ nghệ , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chánh , nạp đơn dâng sớ , đóng thọ dưỡng sanh
Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Vĩ
Việc nên làm (Tốt) Việc kiêng kị (Xấu) Ngoại lệ (các ngày)
Mọi việc đều tốt , tốt nhất là các vụ khởi tạo , chôn cất , cưới gã , xây cất , trổ cửa , đào ao giếng , khai mương rạch , các vụ thủy lợi , khai trương , chặt cỏ phá đất. Đóng giường , lót giường , đi thuyền Tại Hợi , Mẹo , Mùi Kỵ chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mẹo rất Hung , còn các ngày Mẹo khác có thể tạm dùng được
Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Đức Hợp  – Minh Đường Thiên tặc  – Nguyệt yếm  – Đại họa.  – Thần cách  – Tai sát  – Trùng phục  – Tội chí  – Ngũ hư  – Không phòng – Âm thác
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  –   Tài Thần : Đông Nam  –   Hạc Thần : Chính Đông
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiện Thượng : Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời. Cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Đại an (Tốt) Sửu (01-03h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Dần (03h-05h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Mão (05h-07h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Thìn (07h-09h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Tỵ (09h-11h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Đại an (Tốt) Mùi (13h-15h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Thân (15h-17h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Dậu (17h-19h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Tuất (19h-21h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Hợi (21h-23h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)

XEM GIỜ TỐT, GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 11/10/2015

Dương Lịch
CN – Ngày 11  – Tháng 10  – Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 29/8 – Ngày :  Canh Thân  –   Tháng: Ất Dậu  –  Năm: Ất Mùi
Ngày : Hắc đạo [Bạch Hổ]  –  Trực : Bế  –  Lục Diệu : Không vong –  Tiết khí : Hàn lộ
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Nhâm Dần – Mậu Dần – Giáp Tý – Giáp Ngọ
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Kỷ Mão – Đinh Mão – Tân Mùi – Tân Sửu
Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Trực : Bế
Việc nên làm (Tốt) Việc kiêng kị (Xấu)
xây đắp tường , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm , uống thuốc , trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ) , bó cây để chiết nhánh Lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp , nhập học , chữa bệnh mắt , các việc trong vụ nuôi tằm
Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Hư
Việc nên làm (Tốt) Việc kiêng kị (Xấu) Ngoại lệ (các ngày)
Hư có nghĩa là hư hoại , không có việc chi hợp với Sao Hư Khởi công tạo tác trăm việc đều không may , thứ nhất là xây cất nhà cửa , cưới gã , khai trương , trổ cửa , tháo nước , đào kinh rạch Gặp Thân , Tý , Thìn đều tốt , tại Thìn Đắc Địa tốt hơn hết. Hạp với 6 ngày Giáp Tý , Canh Tý , Mậu Thân , Canh Thân , Bính Thìn , Mậu Thìn có thể động sự. Trừ ngày Mậu Thìn ra , còn 5 ngày kia kỵ chôn cất. Gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt , nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát : Kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia lãnh gia tài sự nghiệp , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , NHƯNg nên dứt vú trẻ em , xây tường , lấp hang lỗ , làm cầu tiêu , kết dứt điều hung hại. Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8 , 22, 23 ÂL thì Sao Hư phạm Diệt Một : Cữ làm rượu , lập lò gốm lò nhuộm , vào làm hành chánh , thừa kế , thứ nhất là đi thuyền ắt chẳng khỏi rủi ro
Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt Sao xấu
Thiên Đức (2)  – Thiên Mã  – Thánh Tâm  – Ngũ Phú  –Cát Khánh  – Phúc Hậu Thiên ôn  – Bạch hổ  – Lôi công
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  –   Tài Thần : Tây Nam  –   Hạc Thần : Đông Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Tặc : Xuất hành xấu, cầu tài mất cắp, mọi việc đều xấu.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Sửu (01-03h) : Giờ Đại an (Tốt)
Dần (03h-05h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Mão (05h-07h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)
Thìn (07h-09h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Tỵ (09h-11h) : Giờ Tiểu các (Tốt)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Mùi (13h-15h) : Giờ Đại an (Tốt)
Thân (15h-17h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)
Tuất (19h-21h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Hợi (21h-23h) : Giờ Tiểu các (Tốt)

XEM GIỜ TỐT, GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 12/10/2015

Dương Lịch
Thứ 2 – Ngày 12  – Tháng 10  – Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 30/8 – Ngày :  Tân Dậu  –   Tháng: Ất Dậu  –  Năm: Ất Mùi
Ngày : Hoàng đạo [Ngọc Đường]  –  Trực : Kiến  –  Lục Diệu : Đại an –  Tiết khí : Hàn lộ
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Quý Mão – Kỷ Mão – Ất Sửu – Ất Mùi
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Kỷ Mão – Đinh Mão – Tân Mùi – Tân Sửu
Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Dậu (17h – 19h)
Trực : Kiến
Việc nên làm (Tốt) Việc kiêng kị (Xấu)
Xuất hành đặng lợi , sanh con rất tốt Động đất ban nền , đắp nền , lót giường , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chánh , dâng nạp đơn sớ , mở kho vựa , đóng thọ dưỡng sanh
Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Nguy
Việc nên làm (Tốt) Việc kiêng kị (Xấu) Ngoại lệ (các ngày)
Chôn cất rất tốt , lót giường bình yên Dựng nhà , trổ cửa , gác đòn đông , tháo nước , đào mương rạch , đi thuyền Tại Tỵ , Dậu , Sửu trăm việc đều tốt , tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên : tạo tác sự việc được quý hiển
Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt Sao xấu
Thiên Thành  – Quan Nhật  – Ích Hậu  – Ngọc Đường Thiên ngục  – Thiên hỏa  – Tiểu hồng xa  – Thổ phủ  –Trùng tang[1]  – Nguyệt hình  – Nguyệt kiến chuyển sát – Phủ đầu sát  – Dương thác
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  –   Tài Thần : Tây Nam  –   Hạc Thần : Đông Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Dương : Xuất hành tốt, càu tài được tài. Hỏi vợ được như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Đại an (Tốt) Sửu (01-03h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Dần (03h-05h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Mão (05h-07h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Thìn (07h-09h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Tỵ (09h-11h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Đại an (Tốt) Mùi (13h-15h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Thân (15h-17h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Dậu (17h-19h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Tuất (19h-21h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Hợi (21h-23h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)

XEM GIỜ TỐT, GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 14/10/2015

Dương Lịch
Thứ 4 – Ngày 14  – Tháng 10  – Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 2/9 – Ngày :  Quý Hợi  –   Tháng: Bính Tuất  –  Năm: Ất Mùi
Ngày : Hoàng đạo [Ngọc Đường]  –  Trực : Trừ  –  Lục Diệu : Xích khấu –  Tiết khí : Hàn lộ
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Ðinh Tỵ – Ất Tỵ – Đinh Mão – Đinh Dậu
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Mậu Thìn – Nhâm Thìn – Nhâm Ngọ – Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo : Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
Trực : Trừ
Việc nên làm (Tốt) Việc kiêng kị (Xấu)
Động đất , ban nền đắp nền , thờ cúng Táo Thần , cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu , hốt thuốc , xả tang , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , nữ nhân khởi đầu uống thuốc Đẻ con nhằm TrựcTrừ khó nuôi , nên làm Âm Đức cho nó , nam nhân kỵ khời đầu uống thuốc
Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Bích
Việc nên làm (Tốt) Việc kiêng kị (Xấu) Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà , cưới gã , chôn cất , trổ cửa , dựng cửa , tháo nước , các vụ thuỷ lợi , chặt cỏ phá đất , cắt áo thêu áo , khai trương , xuất hành , làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn. Sao Bích toàn kiết , không có việc chi phải kiêng cữ Tại Hợi Mẹo Mùi trăm việc kỵ ,thứ nhất trong Mùa Đông. Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát ( Kiêng cữ như trên )
Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt Sao xấu
Thiên Thành  – Ngũ Phú  – Kính Tâm  – Hoàng Ân  –Ngọc Đường Kiếp sát
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  –   Tài Thần : Tây Bắc  –   Hạc Thần : Đông Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Đầu : Xuất hành cầu tài đều được. Đi đâu đều thong thả.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Sửu (01-03h) : Giờ Tiểu các (Tốt)
Dần (03h-05h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Mão (05h-07h) : Giờ Đại an (Tốt)
Thìn (07h-09h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Tỵ (09h-11h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Mùi (13h-15h) : Giờ Tiểu các (Tốt)
Thân (15h-17h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Dậu (17h-19h) : Giờ Đại an (Tốt)
Tuất (19h-21h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Hợi (21h-23h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)

XEM GIỜ TỐT, GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 21/10/2015

Dương Lịch
Thứ 4 – Ngày 21  – Tháng 10  – Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 9/9 – Ngày :  Canh Ngọ  –   Tháng: Bính Tuất  –  Năm: Ất Mùi
Ngày : Hắc đạo [Thiên Hình]  –  Trực : Thành  –  Lục Diệu : Tiểu các –  Tiết khí : Hàn lộ
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Nhâm Tý – Bính Tý – Giáp Thân – Giáp Dần
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Mậu Thìn – Nhâm Thìn – Nhâm Ngọ – Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h)
Trực : Thành
Việc nên làm (Tốt) Việc kiêng kị (Xấu)
Lập khế ước , giao dịch , cho vay , thâu nợ , mua hàng , bán hàng , xuất hành , đi thuyền , đem ngũ cốc vào kho , khởi tạo , động Thổ , ban nền đắp nền , gắn cửa , đặt táng , kê gác , gác đòn đông , dựng xây kho vựa , làm hay sửa chữa phòng Bếp , thờ phụng Táo Thần , đặt yên chỗ máy dệt ( hay các loại máy ) , gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , cầu thầy chữa bệnh , mua trâu ngựa , các việc trong vụ nuôi tằm , làm chuồng gà ngỗng vịt , nhập học , nạp lễ cầu thân , cưới gã , kết hôn , nạp nô tỳ , nạp đơn dâng sớ , học kỹ nghệ , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm hoặc sửa thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , vẽ tranh , bó cây để chiết nhánh Kiện tụng , phân tranh
Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Sâm
Việc nên làm (Tốt) Việc kiêng kị (Xấu) Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà , dựng cửa trổ cửa , nhập học , đi thuyền , làm thủy lợi , tháo nước đào mương Cưới gã , chôn cất , đóng giường lót giường , kết bạn Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên , nên phó nhậm , cầu công danh hiển hách
Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt Sao xấu
Thiên Hỷ  – Nguyệt Ân  – Nguyệt Giải  – Yếu Yên  –Tam Hợp Cô thần  – Sát chủ  – Lỗ Ban sát  – Không phòng
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  –   Tài Thần : Tây Nam  –   Hạc Thần : Chính Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Chu Tước : Xuất hành, cầu tài đều xấu hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Sửu (01-03h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Dần (03h-05h) : Giờ Đại an (Tốt) Mão (05h-07h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Thìn (07h-09h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Tỵ (09h-11h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Mùi (13h-15h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Thân (15h-17h) : Giờ Đại an (Tốt) Dậu (17h-19h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Tuất (19h-21h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Hợi (21h-23h) : Giờ Xích khấu (Xấu)

XEM GIỜ TỐT, GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 22/10/2015

Dương Lịch
Thứ 5 – Ngày 22  – Tháng 10  – Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 10/9 – Ngày :  Tân Mùi  –   Tháng: Bính Tuất  –  Năm: Ất Mùi
Ngày : Hắc đạo [Chu Tước]  –  Trực : Thu  –  Lục Diệu : Không vong –  Tiết khí : Hàn lộ
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Quý sửu – Đinh Sửu – Ất Dậu – Ất Mão
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Mậu Thìn – Nhâm Thìn – Nhâm Ngọ – Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo : Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
Trực : Thu
Việc nên làm (Tốt) Việc kiêng kị (Xấu)
Đem ngũ cốc vào kho , cấy lúa gặt lúa , mua trâu , nuôi tằm , đi săn thú cá , bó cây để chiết nhánh Lót giường đóng giường , động đất , ban nền đắp nền , nữ nhân khởi ngày uống thuốc , lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh , nạp đơn dâng sớ , mưu sự khuất lấp
Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Tỉnh
Việc nên làm ( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu ) Ngoại lệ (các ngày)
Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm nhà thờ Hợi: Trăm việc tốt 
Mão: Trăm việc tốt 
Mùi: Trăm việc tốt (là Nhập Miếu khởi động vinh quang)
Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt Sao xấu
Thiên Đức Hợp  – Nguyệt Đức Hợp  – U Vi tinh  – Đại Hồng Sa Địa phá  – Hoàng vũ  – Băng tiêu họa hãm  – Hà khôi. Cấu Giảo  – Chu tước hắc đạo  – Nguyệt hình  – Ngũ hư  – Tứ thời cô quả
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  –   Tài Thần : Tây Nam  –   Hạc Thần : Tây Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Đầu : Xuất hành cầu tài đều được. Đi đâu đều thong thả.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Sửu (01-03h) : Giờ Đại an (Tốt)
Dần (03h-05h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Mão (05h-07h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)
Thìn (07h-09h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Tỵ (09h-11h) : Giờ Tiểu các (Tốt)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Mùi (13h-15h) : Giờ Đại an (Tốt)
Thân (15h-17h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)
Tuất (19h-21h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Hợi (21h-23h) : Giờ Tiểu các (Tốt)

XEM GIỜ TỐT, GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 23/10/2015

Dương Lịch
Thứ 6 – Ngày 23  – Tháng 10  – Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 11/9 – Ngày :  Nhâm Thân  –   Tháng: Bính Tuất  –  Năm: Ất Mùi
Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ]  –  Trực : Khai  –  Lục Diệu : Đại an –  Tiết khí : Hàn lộ
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Bính Dần – Canh Dần – Bính Thân
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Mậu Thìn – Nhâm Thìn – Nhâm Ngọ – Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Trực : Khai
Việc nên làm (Tốt) Việc kiêng kị (Xấu)
Xuất hành , đi thuyền , khởi tạo , động thổ , ban nền đắp nền , dựng xây kho vựa , làm hay sửa phòng Bếp , thờ cúng Táo Thần , đóng giường lót giường , may áo , đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy , cấy lúa gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , các việc trong vụ nuôi tằm , mở thông hào rảnh , cấu thầy chữa bệnh , hốt thuốc , uống thuốc , mua trâu , làm rượu , nhập học , học kỹ nghệ , vẽ tranh , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm chuồng gà ngỗng vịt , bó cây để chiết nhánh. Chôn cất
Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Quỷ
Việc nên làm (Tốt) Việc kiêng kị (Xấu) Ngoại lệ (các ngày)
Chôn cất , chặt cỏ phá đất , cắt áo Khởi tạo việc chi cũng hại. Hại nhất là xây cất nhà , cưới gã , trổ cửa dựng cửa , tháo nước , đào ao giếng , động đất , xây tường , dựng cột Ngày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong tốt , phó nhiệm may mắn. Ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia lãnh gia tài , khởi công lập lò gốm lò nhuộm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em , xây tường , lấp hang lỗ , làm cầu tiêu , kết dứt điều hung hại. Nhằm ngày 16 ÂL là ngày Diệt Một kỵ làm rượu , lập lò gốm lò nhuộm , vào làm hành chánh , kỵ nhất đi thuyền
Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt Sao xấu
Sinh Khí  – Thiên Tài  – Nguyệt Không  – Dịch Mã  –Phúc Hậu Thiên tặc
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  –   Tài Thần : Tây Bắc  –   Hạc Thần : Tây Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Kiếp : Xuất hành, cầu tài đều được như ý muốn đi hướng Nam và Bắc đều thuận lợi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Đại an (Tốt) Sửu (01-03h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Dần (03h-05h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Mão (05h-07h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Thìn (07h-09h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Tỵ (09h-11h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Đại an (Tốt) Mùi (13h-15h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Thân (15h-17h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Dậu (17h-19h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Tuất (19h-21h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Hợi (21h-23h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)

XEM GIỜ TỐT, GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 26/10/2015

Dương Lịch
Thứ 2 – Ngày 26  – Tháng 10  – Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 14/9 – Ngày :  Ất Hợi  –   Tháng: Bính Tuất  –  Năm: Ất Mùi
Ngày : Hoàng đạo [Ngọc Đường]  –  Trực : Trừ  –  Lục Diệu : Xích khấu –  Tiết khí : Sương giáng
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Quý Tỵ – Tân Tỵ – Tân Hợi
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Mậu Thìn – Nhâm Thìn – Nhâm Ngọ – Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo : Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
Trực : Trừ
Việc nên làm (Tốt) Việc kiêng kị (Xấu)
Động đất , ban nền đắp nền , thờ cúng Táo Thần , cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu , hốt thuốc , xả tang , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , nữ nhân khởi đầu uống thuốc Đẻ con nhằm TrựcTrừ khó nuôi , nên làm Âm Đức cho nó , nam nhân kỵ khời đầu uống thuốc
Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Trương
Việc nên làm (Tốt) Việc kiêng kị (Xấu) Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác trăm việc tốt , tốt nhất là xây cất nhà , che mái dựng hiên , trổ cửa dựng cửa , cưới gã , chôn cất , làm ruộng , nuôi tằm , đặt táng kê gác , chặt cỏ phá đất , cắt áo , làm thuỷ lợi Sửa hoặc làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước Tại Hợi , Mẹo , Mùi đều tốt. Tại Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn ( xem kiêng cữ như các mục trên )
Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt Sao xấu
Thiên Thành  – Ngũ Phú  – Kính Tâm  – Hoàng Ân  –Ngọc Đường Kiếp sát
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  –   Tài Thần : Đông Nam  –   Hạc Thần : Tây Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Đẩu : Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc được như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Sửu (01-03h) : Giờ Tiểu các (Tốt)
Dần (03h-05h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Mão (05h-07h) : Giờ Đại an (Tốt)
Thìn (07h-09h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Tỵ (09h-11h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Mùi (13h-15h) : Giờ Tiểu các (Tốt)
Thân (15h-17h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Dậu (17h-19h) : Giờ Đại an (Tốt)
Tuất (19h-21h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Hợi (21h-23h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)

XEM GIỜ TỐT, GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 27/10/2015

Dương Lịch
Thứ 3 – Ngày 27  – Tháng 10  – Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 15/9 – Ngày :  Bính Tý  –   Tháng: Bính Tuất  –  Năm: Ất Mùi
Ngày : Hắc đạo [Thiên Lao]  –  Trực : Mãn  –  Lục Diệu : Tiểu các –  Tiết khí : Sương giáng
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Canh Ngọ – Mậu Ngọ
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Mậu Thìn – Nhâm Thìn – Nhâm Ngọ – Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h)
Trực : Mãn
Việc nên làm (Tốt) Việc kiêng kị (Xấu)
Xuất hành , đi thuyền , cho vay , thâu nợ , mua hàng , bán hàng , đem ngũ cốc vào kho , đặt táng kê gác , gác đòn đông , sửa chữa kho vựa , đặt yên chỗ máy dệt , nạp nô tỳ , vào học kỹ nghệ , làm chuồng gà ngỗng vịt lên quan lãnh chức , uống thuốc , vào làm hành chánh , dâng nạp đơn sớ
Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Dự
Việc nên làm(Tốt) Việc kiêng kị (Xấu) Ngoại lệ (các ngày)
Cắt áo sẽ đước tiền tài Chôn cất , cưới gã , xây cất nhà , đặt táng kê gác , gác` đòn đông , trổ cửa gắn cửa , các vụ thủy lợi Tại Thân , Tý , Thìn mọi việc tốt . Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết. Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp , lên quan lãnh chức
Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt Sao xấu
Thiên Đức (1)  – Thiên Đức (2)  – Thiên Phú  – Minh Tinh  – Lộc Khố  – Phổ Hộ  – Dân nhật  – Thời Đức Thiên ngục  – Thiên hỏa  – Thổ ôn  – Hoàng sa  – Tai sát  – Ngũ quỷ  – Quả tú
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  –   Tài Thần : Chính Đông  –   Hạc Thần : Tây Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Kiếp : Xuất hành 4 phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Sửu (01-03h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Dần (03h-05h) : Giờ Đại an (Tốt) Mão (05h-07h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Thìn (07h-09h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Tỵ (09h-11h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Mùi (13h-15h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Thân (15h-17h) : Giờ Đại an (Tốt) Dậu (17h-19h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Tuất (19h-21h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Hợi (21h-23h) : Giờ Xích khấu (Xấu)

XEM GIỜ TỐT, GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 31/10/2015

Dương Lịch
Thứ 7 – Ngày 31  – Tháng 10  – Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 19/9 – Ngày :  Canh Thìn  –   Tháng: Bính Tuất  –  Năm: Ất Mùi
Ngày : Hoàng đạo [Thanh Long]  –  Trực : Phá  –  Lục Diệu : Tốc hỷ –  Tiết khí : Sương giáng
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Giáp Tuất – Mậu Tuất – Giáp Thìn
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Mậu Thìn – Nhâm Thìn – Nhâm Ngọ – Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo : Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h)
Trực : Phá
Việc nên làm ( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu )
Hốt thuốc , uống thuốc Lót giường đóng giường , cho vay , động thổ , ban nền đắp nền , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , thừ kế chức tước hay sự nghiệp , nhập học , học kỹ nghệ , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chánh , nạp đơn dâng sớ , đóng thọ dưỡng sanh
Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Đê
Việc nên làm( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu ) Ngoại lệ (các ngày)
Sao Đê Đại Hung , không cò việc chi hạp với nó Khởi công xây dựng , chôn cất , cưới gã , xuất hành kỵ nhất là đường thủy , sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó . Đó chỉ là các việc Đại Kỵ , các việc khác vẫn kiêng cữ Tại Thân , Tý , Thìn trăm việc đều tốt , nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Ân  – Giải Thần  – Ích Hậu  – Thanh Long Nguyệt phá  – Lục bát thành  – Vãng vong
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  –   Tài Thần : Tây Nam  –   Hạc Thần : Chính Tây
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Kiếp : Xuất hành, cầu tài đều được như ý muốn đi hướng Nam và Bắc đều thuận lợi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Sửu (01-03h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Dần (03h-05h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Mão (05h-07h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Thìn (07h-09h) : Giờ Đại an (Tốt) Tỵ (09h-11h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Mùi (13h-15h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Thân (15h-17h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Dậu (17h-19h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Tuất (19h-21h) : Giờ Đại an (Tốt) Hợi (21h-23h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)

Trên đây là toàn bộ thông tin về ngày đẹp chuyển nhà tháng 10 năm 2015, Quý khách có thể tham khảo để chọn ra cho mình một ngày tốt, ngày hoàng đạo để chuyển nhà hoặc thực hiện các công việc lớn khác. Nếu Quý khách đã chọn được một ngày tốt trong tháng để chuyển nhà văn phòng, Quý khách hàng xin hãy liên hệ đến tổng đài Taxi tải của Thành Hưng theo số điện thoại sau:

CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN THÀNH HƯNG – ISO 9001 : 2008
Văn phòng tại Hà Nội:
Địa chỉ: Toà nhà Thành Hưng 104 – 106 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội
Điện thoại: 04.38.733.733 – 38.73.13.13 – 38.725.725

Văn phòng tại TP HCM:
Địa chỉ: 1942/1C Vườn Lài nối dài, Phường An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
Điện thoại: 08.54.360.360 – 39.876.876 – 62.90.90.90
Website: thanhhunggroup.com – taxitaithanhhung.com – chuyennhathanhhung.com


Bài viết liên quan: