Những tháng cuối năm luôn là những tháng bận rộn của nhiều gia đình vì nhiều công việc lớn thường được gia chủ thực hiện vào cuối năm. Trong đó, việc chuyển nhà văn phòng hoặc cưới hỏi, lên nhà mới… cũng được nhiều gia chủ quan tâm. Và theo tâm lý chung của hầu hết người dân Việt Nam, trước khi thực hiện các việc lớn đó, các gia chủ thường lựa chọn những ngày tốt, ngày hoàng đạo để triển khai. Vì vậy, để hỗ trợ Quý khách hàng trong việc xem ngày đẹp chuyển nhà cũng như làm các việc trọng đại khác, Hãng Taxi tải Thành Hưng đã sưu tầm và tổng hợp tất cả những ngày đẹp trong tháng 12 năm 2015. Quý khách có nhu cầu xin hãy tham khảo thông tin trong bảng dưới đây:

chuyen-nha-ha-noi

Theo các chuyên gia về phong thủy, trong tháng 12 năm 2015 – tháng cuối cùng của năm 2015 có khá nhiều ngày tốt để Quý khách có thể lựa chọn. Trong số đó, có ngày 22/12/2015(tức ngày 12/11/2015) và ngày 27/12/2015 (tức ngày 17/11/2015) được đánh giá là những ngày tốt nhất trong tháng. Vì vậy, những ngày này có thể là dịp thuận lợi để Quý khách lựa chọn để chuyển nhà văn phòng hoặc các công việc lớn khac. Ngoài 02 ngày đẹp này, Quý khách có thể tham khảo thêm các ngày tốt khác trong bảng dưới đây:

Bảng tổng hợp các ngày tốt tháng 10 năm 2015 để chuyển nhà, xây nhà, cưới hỏi…

Thứ Ngày dương lịch Ngày âm lịch Ngày Là ngày Đánh giá Chi tiết
 3  1/12/2015  20/10/2015  Tân hợi  Bảo Quang Hoàng Đạo  Quá tốt Xem
 4  2/12/2015  21/10/2015  Nhâm tý  Bạch Hổ Hắc Đạo  Quá tốt Xem
 5  3/12/2015  22/10/2015  Quý sửu  Ngọc Đường Hoàng Đạo  Quá tốt Xem
 6  4/12/2015  23/10/2015  Giáp dần  Thiên Lao Hắc Đạo  Tốt Xem
 7  5/12/2015  24/10/2015  Ất mão  Nguyên Vũ Hắc Đạo  Tốt Xem
 CN  6/12/2015  25/10/2015  Bính thìn  Tư Mệnh Hoàng Đạo  Tốt Xem
 4  9/12/2015  28/10/2015  Kỷ mùi  Minh Đường Hoàng Đạo  Quá tốt Xem
 6  11/12/2015  01/11/2015  Tân dậu  Minh Đường Hoàng Đạo  Tốt Xem
 7  12/12/2015  02/11/2015  Nhâm tuất  Thiên Hình Hắc Đạo  Quá tốt Xem
 2  14/12/2015  04/11/2015  Giáp tý  Kim Quỹ Hoàng Đạo  Quá tốt Xem
 3  15/12/2015  05/11/2015  Ất sửu  Bảo Quang Hoàng Đạo  Quá tốt Xem
 5  17/12/2015  07/11/2015  Đinh mão  Ngọc Đường Hoàng Đạo  Tốt Xem
 7  19/12/2015  09/11/2015  Kỷ tỵ  Nguyên Vũ Hắc Đạo  Tốt Xem
 3  22/12/2015  12/11/2015  Nhâm thân  Thanh Long Hoàng Đạo  Vô cùng tốt Xem
 4  23/12/2015  13/11/2015  Quý dậu  Minh Đường Hoàng Đạo  Tốt Xem
 7  26/12/2015  16/11/2015  Bính tý  Kim Quỹ Hoàng Đạo  Tốt Xem
 CN  27/12/2015  17/11/2015  Đinh sửu  Bảo Quang Hoàng Đạo  Vô cùng tốt Xem
 3  29/12/2015  19/11/2015  Kỷ mão  Ngọc Đường Hoàng Đạo  Tốt Xem

XEM GIỜ TỐT, GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 1/12/2015

Dương Lịch
Thứ 3 – Ngày 01  – Tháng 12  – Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 20/10 – Ngày :  Tân Hợi  –   Tháng: Đinh Hợi  –  Năm: Ất Mùi
Ngày : Hoàng đạo [Bảo Quang (Kim Đường)]  –  Trực : Kiến  –  Lục Diệu : Tiểu các –  Tiết khí : Tiểu tuyết
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Ất Tỵ – Kỷ Tỵ – Ất Hợi
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Kỷ Tỵ – Quý Tỵ
Giờ hoàng đạo : Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
Trực : Kiến
Việc nên làm (Tốt) Việc kiêng kị (Xấu)
Xuất hành đặng lợi , sanh con rất tốt Động đất ban nền , đắp nền , lót giường , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chánh , dâng nạp đơn sớ , mở kho vựa , đóng thọ dưỡng sanh
Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Vĩ
Việc nên làm ( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu ) Ngoại lệ (các ngày)
Mọi việc đều tốt , tốt nhất là các vụ khởi tạo , chôn cất , cưới gã , xây cất , trổ cửa , đào ao giếng , khai mương rạch , các vụ thủy lợi , khai trương , chặt cỏ phá đất. Đóng giường , lót giường , đi thuyền Tại Hợi , Mẹo , Mùi Kỵ chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mẹo rất Hung , còn các ngày Mẹo khác có thể tạm dùng được
Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt Sao xấu
Địa Tài  – Tục Thế  – Phúc Hậu  – Kim Đường Thổ phủ  – Thiên ôn  – Hỏa tai  – Lục bát thành  – Thần cách  – Ngũ quỷ  – Cửu không  – Lôi công  – Nguyệt hình
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  –   Tài Thần : Tây Nam  –   Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Kim Thổ : Ra đi nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của. Bất lợi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Sửu (01-03h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Dần (03h-05h) : Giờ Đại an (Tốt) Mão (05h-07h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Thìn (07h-09h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Tỵ (09h-11h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Mùi (13h-15h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Thân (15h-17h) : Giờ Đại an (Tốt) Dậu (17h-19h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Tuất (19h-21h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Hợi (21h-23h) : Giờ Xích khấu (Xấu)

XEM GIỜ TỐT, GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 2/12/2015

Dương Lịch
Thứ 4 – Ngày 2  – Tháng 12  – Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 21/10 – Ngày :  Nhâm Tý  –   Tháng: Đinh Hợi  –  Năm: Ất Mùi
Ngày : Hắc đạo [Bạch Hổ]  –  Trực : Trừ  –  Lục Diệu : Không vong –  Tiết khí : Tiểu tuyết
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Giáp Ngọ – Canh Ngọ – Bính Tuất – Bính Thìn
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Kỷ Tỵ – Quý Tỵ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h)
Trực : Trừ
Việc nên làm ( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu )
Động đất , ban nền đắp nền , thờ cúng Táo Thần , cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu , hốt thuốc , xả tang , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , nữ nhân khởi đầu uống thuốc Đẻ con nhằm TrựcTrừ khó nuôi , nên làm Âm Đức cho nó , nam nhân kỵ khời đầu uống thuốc
Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Cơ
Việc nên làm ( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu ) Ngoại lệ (các ngày)
Khởi tạo trăm việc đều tốt , tốt nhất là chôn cất , tu bổ mồ mã , trổ cửa , khai trương , xuất hành , các vụ thủy lợi ( như tháo nước , đào kinh , khai thông mương rảnh…) Đóng giường , lót giường , đi thuyền Tại Thân , Tý , Thìn trăm việc kỵ , duy tại Tý có thể tạm dùng. Ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất , xuất hành , các vụ thừa kế , chia lãnh gia tài , khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em , xây tường , lấp hang lỗ , làm cầu tiêu , kết dứt điều hung hại.
Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt Sao xấu
Thiên Mã  – U Vi tinh  – Yếu Yên Trùng tang[1]  – Trùng phục  – Bạch hổ  – Nguyệt kiến chuyển sát  – Phủ đầu sát
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  –   Tài Thần : Tây Bắc  –   Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Kim Dương : Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Tài lộc thông suốt. Thưa kiện có nhiều lý phải.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Sửu (01-03h) : Giờ Đại an (Tốt)
Dần (03h-05h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Mão (05h-07h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)
Thìn (07h-09h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Tỵ (09h-11h) : Giờ Tiểu các (Tốt)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Mùi (13h-15h) : Giờ Đại an (Tốt)
Thân (15h-17h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)
Tuất (19h-21h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Hợi (21h-23h) : Giờ Tiểu các (Tốt)

XEM GIỜ TỐT, GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 3/12/2015

Dương Lịch
Thứ 5 – Ngày 3  – Tháng 12  – Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 22/10 – Ngày :  Quý Sửu  –   Tháng: Đinh Hợi  –  Năm: Ất Mùi
Ngày : Hoàng đạo [Ngọc Đường]  –  Trực : Mãn  –  Lục Diệu : Đại an –  Tiết khí : Tiểu tuyết
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Ất Mùi – Tân Mùi – Đinh Hợi – Đinh Tỵ
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Kỷ Tỵ – Quý Tỵ
Giờ hoàng đạo : Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
Trực : Mãn
Việc nên làm ( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu )
Xuất hành , đi thuyền , cho vay , thâu nợ , mua hàng , bán hàng , đem ngũ cốc vào kho , đặt táng kê gác , gác đòn đông , sửa chữa kho vựa , đặt yên chỗ máy dệt , nạp nô tỳ , vào học kỹ nghệ , làm chuồng gà ngỗng vịt lên quan lãnh chức , uống thuốc , vào làm hành chánh , dâng nạp đơn sớ
Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Đẩu
Việc nên làm ( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu ) Ngoại lệ (các ngày)
Khởi tạo trăm việc đều tốt , tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ , trổ cửa , tháo nước , các vụ thủy lợi , chặt cỏ phá đất , may cắt áo mão , kinh doanh , giao dịch , mưu cầu công danh Rất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu , Giải , Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi Tại Tỵ mất sức. Tại Dậu tốt. Ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia lãnh gia tài , khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em , xây tường , lấp hang lỗ , làm cầu tiêu , kết dứt điều hung hại.
Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt Sao xấu
Thiên Phú  – Thiên Thành  – Lộc Khố  – Ngọc Đường Thổ ôn  – Thiên tặc  – Nguyệt yếm  – Đại họa.  – Quả tú – Tam tang  – Âm thác
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  –   Tài Thần : Tây Bắc  –   Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thuận Dương : Xuất hành tốt, đi về cũng tốt, nhiều thuận lợi. Được người tốt giúp đỡ. Cầu tài như ý muốn.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Đại an (Tốt) Sửu (01-03h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Dần (03h-05h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Mão (05h-07h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Thìn (07h-09h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Tỵ (09h-11h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Đại an (Tốt) Mùi (13h-15h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Thân (15h-17h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Dậu (17h-19h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Tuất (19h-21h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Hợi (21h-23h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)

XEM GIỜ TỐT, GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 4/12/2015

Dương Lịch
Thứ 6 – Ngày 4  – Tháng 12  – Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 23/10 – Ngày :  Giáp Dần  –   Tháng: Đinh Hợi  –  Năm: Ất Mùi
Ngày : Hắc đạo [Thiên Lao]  –  Trực : Bình  –  Lục Diệu : Lưu tiên –  Tiết khí : Tiểu tuyết
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Mậu Thân – Bính Thân – Canh Ngọ – Canh Tý
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Kỷ Tỵ – Quý Tỵ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Trực : Bình
Việc nên làm ( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu )
Đem ngũ cốc vào kho , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , đặt yên chỗ máy dệt , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn , đắp đất , lót đá , xây bờ kè…) Lót giường đóng giường , thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp , các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương , móc giếng , xả nước…)
Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Ngưu
Việc nên làm ( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu ) Ngoại lệ (các ngày)
Đi thuyền , cắt may áo mão Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà , dựng trại , cưới gã , trổ cửa , làm thủy lợi , nuôi tằm , gieo cấy , khai khẩn , khai trương , xuất hành đường bộ. Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt. Ngày Tuất yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật , chớ động tác việc chi , riêng ngày Nhâm Dần dùng được. Trúng ngày 14 ÂL là Diệt Một Sát , cữ : làm rượu , lập lò nhuộm lò gốm , vào làm hành chánh , thừa kế sự nghiệp , kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro Sao Ngưu là 1 trong Thất sát Tinh , sanh con khó nuôi , nên lấy tên Sao của năm , tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sanh nó mới mong nuôi khôn lớn được
Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt Sao xấu
Thiên Đức (2)  – Minh Tinh  – Ngũ Phú  – Tục Hợp Hà khôi. Cấu Giảo  – Ngũ hư
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  –   Tài Thần : Đông Nam  –   Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Đạo Tặc : Rất xấu. Xuất hành bị hại.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Sửu (01-03h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)
Dần (03h-05h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Mão (05h-07h) : Giờ Tiểu các (Tốt)
Thìn (07h-09h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Tỵ (09h-11h) : Giờ Đại an (Tốt)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Mùi (13h-15h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)
Thân (15h-17h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Dậu (17h-19h) : Giờ Tiểu các (Tốt)
Tuất (19h-21h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Hợi (21h-23h) : Giờ Đại an (Tốt)

XEM GIỜ TỐT, GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 5/12/2015

Dương Lịch
Thứ 7 – Ngày 5  – Tháng 12  – Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 24/10 – Ngày :  Ất Mão  –   Tháng: Đinh Hợi  –  Năm: Ất Mùi
Ngày : Hắc đạo [Nguyên Vũ]  –  Trực : Định  –  Lục Diệu : Tốc hỷ –  Tiết khí : Tiểu tuyết
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Kỷ Dậu – Đinh Dậu – Tân Mùi – Tân Sửu
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Kỷ Tỵ – Quý Tỵ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Dậu (17h – 19h)
Trực : Định
Việc nên làm ( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu )
Động đất , ban nền đắp nền , làm hay sửa phòng Bếp , đặt yên chỗ máy dệt ( hay các loại máy ) , nhập học , nạp lễ cầu thân , nạp đơn dâng sớ , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , khởi công làm lò nhuộm lò gốm Mua nuôi thêm súc vật
Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Nữ
Việc nên làm( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu ) Ngoại lệ (các ngày)
Kết màn , may áo Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại ,hung hại nhất là trổ cửa , khơi đường tháo nước , chôn cất , đầu đơn kiện cáo Tại Hợi Mẹo Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng Ngày Mẹo là Phục Đoạn Sát , rất kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế sự nghiệp , chia lãnh gia tài , khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em , xây tường , lấp hang lỗ , làm cầu tiêu , kết dứt điều hung hại.
Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt Sao xấu
Thiên Đức (1)  – Nguyệt Ân  – Âm Đức  – Mãn Đức Tinh – Dân nhật  – Thời Đức Thiên ngục  – Thiên hỏa  – Đại hao  – Nhân cách  –Huyền vũ
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  –   Tài Thần : Đông Nam  –   Hạc Thần : Chính Đông
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bảo Thương : Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa lòng. Làm việc theo ý muốn, toàn phẩm vinh quy.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Sửu (01-03h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Dần (03h-05h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Mão (05h-07h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Thìn (07h-09h) : Giờ Đại an (Tốt) Tỵ (09h-11h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Mùi (13h-15h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Thân (15h-17h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Dậu (17h-19h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Tuất (19h-21h) : Giờ Đại an (Tốt) Hợi (21h-23h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)

XEM GIỜ TỐT, GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 6/12/2015

Dương Lịch
CN – Ngày 06  – Tháng 12  – Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 25/10 – Ngày :  Bính Thìn  –   Tháng: Đinh Hợi  –  Năm: Ất Mùi
Ngày : Hoàng đạo [Tư Mệnh]  –  Trực : Chấp  –  Lục Diệu : Xích khấu –  Tiết khí : Tiểu tuyết
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Mậu Tuất – Nhâm Tuất – Nhâm Ngọ – Nhâm Tý
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Kỷ Tỵ – Quý Tỵ
Giờ hoàng đạo : Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h)
Trực : Chấp
Việc nên làm ( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu )
Lập khế ước , giao dịch , động đất ban nền , cầu thầy chữa bệnh , đi săn thú cá , tìm bắt trộm cướp xây đắp nền-tường
Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Hư
Việc nên làm ( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu ) Ngoại lệ (các ngày)
Hư có nghĩa là hư hoại , không có việc chi hợp với Sao Hư Khởi công tạo tác trăm việc đều không may , thứ nhất là xây cất nhà cửa , cưới gã , khai trương , trổ cửa , tháo nước , đào kinh rạch Gặp Thân , Tý , Thìn đều tốt , tại Thìn Đắc Địa tốt hơn hết. Hạp với 6 ngày Giáp Tý , Canh Tý , Mậu Thân , Canh Thân , Bính Thìn , Mậu Thìn có thể động sự. Trừ ngày Mậu Thìn ra , còn 5 ngày kia kỵ chôn cất. Gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt , nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát : Kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia lãnh gia tài sự nghiệp , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , NHƯNg nên dứt vú trẻ em , xây tường , lấp hang lỗ , làm cầu tiêu , kết dứt điều hung hại. Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8 , 22, 23 ÂL thì Sao Hư phạm Diệt Một : Cữ làm rượu , lập lò gốm lò nhuộm , vào làm hành chánh , thừa kế , thứ nhất là đi thuyền ắt chẳng khỏi rủi ro
Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quan  – Tuế Hợp  – Giải Thần  – Hoàng Ân Địa tặc  – Tội chí
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  –   Tài Thần : Chính Đông  –   Hạc Thần : Chính Đông
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Đường Phong : Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Sửu (01-03h) : Giờ Tiểu các (Tốt)
Dần (03h-05h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Mão (05h-07h) : Giờ Đại an (Tốt)
Thìn (07h-09h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Tỵ (09h-11h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Mùi (13h-15h) : Giờ Tiểu các (Tốt)
Thân (15h-17h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Dậu (17h-19h) : Giờ Đại an (Tốt)
Tuất (19h-21h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Hợi (21h-23h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)

XEM GIỜ TỐT, GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 9/12/2015

Dương Lịch
Thứ 4 – Ngày 09  – Tháng 12  – Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 28/10 – Ngày :  Kỷ Mùi  –   Tháng: Đinh Hợi  –  Năm: Ất Mùi
Ngày : Hoàng đạo [Minh Đường]  –  Trực : Thành  –  Lục Diệu : Đại an –  Tiết khí : Đại tuyết
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Ðinh Sửu – Ất Sửu
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Kỷ Tỵ – Quý Tỵ
Giờ hoàng đạo : Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
Trực : Thành
Việc nên làm ( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu )
Lập khế ước , giao dịch , cho vay , thâu nợ , mua hàng , bán hàng , xuất hành , đi thuyền , đem ngũ cốc vào kho , khởi tạo , động Thổ , ban nền đắp nền , gắn cửa , đặt táng , kê gác , gác đòn đông , dựng xây kho vựa , làm hay sửa chữa phòng Bếp , thờ phụng Táo Thần , đặt yên chỗ máy dệt ( hay các loại máy ) , gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , cầu thầy chữa bệnh , mua trâu ngựa , các việc trong vụ nuôi tằm , làm chuồng gà ngỗng vịt , nhập học , nạp lễ cầu thân , cưới gã , kết hôn , nạp nô tỳ , nạp đơn dâng sớ , học kỹ nghệ , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm hoặc sửa thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , vẽ tranh , bó cây để chiết nhánh Kiện tụng , phân tranh
Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Bích
Việc nên làm ( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu ) Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà , cưới gã , chôn cất , trổ cửa , dựng cửa , tháo nước , các vụ thuỷ lợi , chặt cỏ phá đất , cắt áo thêu áo , khai trương , xuất hành , làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn. Sao Bích toàn kiết , không có việc chi phải kiêng cữ Tại Hợi Mẹo Mùi trăm việc kỵ ,thứ nhất trong Mùa Đông. Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát ( Kiêng cữ như trên )
Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Đức Hợp  – Thiên Hỷ  – Nguyệt Tài  – Phúc Sinh – Tam Hợp  – Minh Đường Vãng vong  – Cô thần
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  –   Tài Thần : Chính Nam  –   Hạc Thần : Chính Đông
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thuận Dương : Xuất hành tốt, đi về cũng tốt, nhiều thuận lợi. Được người tốt giúp đỡ. Cầu tài như ý muốn.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Đại an (Tốt) Sửu (01-03h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Dần (03h-05h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Mão (05h-07h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Thìn (07h-09h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Tỵ (09h-11h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Đại an (Tốt) Mùi (13h-15h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Thân (15h-17h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Dậu (17h-19h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Tuất (19h-21h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Hợi (21h-23h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)

XEM GIỜ TỐT, GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 11/12/2015

Dương Lịch
Thứ 6 – Ngày 11  – Tháng 12  – Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 1/11 – Ngày :  Tân Dậu  –   Tháng: Mậu Tý  –  Năm: Ất Mùi
Ngày : Hoàng đạo [Minh Đường]  –  Trực : Thu  –  Lục Diệu : Tiểu các –  Tiết khí : Đại tuyết
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Quý Mão – Kỷ Mão – Ất Sửu – Ất Mùi
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Bính Ngọ – Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Dậu (17h – 19h)
Trực : Thu
Việc nên làm ( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu )
Đem ngũ cốc vào kho , cấy lúa gặt lúa , mua trâu , nuôi tằm , đi săn thú cá , bó cây để chiết nhánh Lót giường đóng giường , động đất , ban nền đắp nền , nữ nhân khởi ngày uống thuốc , lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh , nạp đơn dâng sớ , mưu sự khuất lấp
Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Lâu
Việc nên làm ( Tốt ) Việc kiêng kị( Xấu ) Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công mọi việc đều tốt . Tốt nhất là dựng cột , cất lầu , làm dàn gác , cưới gã , trổ cửa dựng cửa , tháo nước hay các vụ thủy lợi , cắt áo Đóng giường , lót giường , đi đường thủy Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi, Tại Tỵ gọi là Nhập Trù rất tốt, Tại Sửu tốt vừa vừa. Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một : rất kỵ đi thuyền , cữ làm rượu , lập lò gốm lò nhuộm , vào làm hành chánh , thừa kế sự nghiệp
Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Tài  – U Vi tinh  – Mẫu Thương  – Minh Đường Tiểu hồng xa  – Địa phá  – Thần cách  – Băng tiêu họa hãm  – Hà khôi. Cấu Giảo  – Lỗ Ban sát  – Không phòng
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  –   Tài Thần : Tây Nam  –   Hạc Thần : Đông Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Đạo : Xuất hành cầu tài nên tránh. Dù được cũng mất mát, tốn kém. Thất lý mà thua.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Sửu (01-03h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Dần (03h-05h) : Giờ Đại an (Tốt) Mão (05h-07h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Thìn (07h-09h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Tỵ (09h-11h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Mùi (13h-15h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Thân (15h-17h) : Giờ Đại an (Tốt) Dậu (17h-19h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Tuất (19h-21h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Hợi (21h-23h) : Giờ Xích khấu (Xấu)

XEM GIỜ TỐT, GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 12/12/2015

Dương Lịch
Thứ 7 – Ngày 12  – Tháng 12  – Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 2/11 – Ngày :  Nhâm Tuất  –   Tháng: Mậu Tý  –  Năm: Ất Mùi
Ngày : Hắc đạo [Thiên Hình]  –  Trực : Khai  –  Lục Diệu : Không vong –  Tiết khí : Đại tuyết
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Bính Thìn – Giáp Thìn – Bính Thân – Bính Dần
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Bính Ngọ – Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo : Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h)
Trực : Khai
Việc nên làm ( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu )
Xuất hành , đi thuyền , khởi tạo , động thổ , ban nền đắp nền , dựng xây kho vựa , làm hay sửa phòng Bếp , thờ cúng Táo Thần , đóng giường lót giường , may áo , đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy , cấy lúa gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , các việc trong vụ nuôi tằm , mở thông hào rảnh , cấu thầy chữa bệnh , hốt thuốc , uống thuốc , mua trâu , làm rượu , nhập học , học kỹ nghệ , vẽ tranh , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm chuồng gà ngỗng vịt , bó cây để chiết nhánh. Chôn cất
Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Vị
Việc nên làm ( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu ) Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi. Tốt nhất là xây cất , cưới gã , chôn cất , chặt cỏ phá đất , gieo trồng , lấy giống Đi thuyền Sao Vị mất chí khí tại Dần , thứ nhất tại Mậu Dần , rất là Hung , chẳng nên cưới gã , xây cất nhà cửa. Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh , nhưng cũng phạm Phục Đoạn ( kiêng cữ như các mục trên )
Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt Sao xấu
Thiên Đức (2)  – Sinh Khí  – Đại Hồng Sa Hoàng vũ  – Vãng vong  – Tứ thời cô quả  – Quỷ khốc
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  –   Tài Thần : Tây Bắc  –   Hạc Thần : Đông Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Môn : Xuất hành mọi việc đều vừa ý. Cầu được ước thấy, mọi việc được thông đạt.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Sửu (01-03h) : Giờ Đại an (Tốt)
Dần (03h-05h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Mão (05h-07h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)
Thìn (07h-09h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Tỵ (09h-11h) : Giờ Tiểu các (Tốt)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Mùi (13h-15h) : Giờ Đại an (Tốt)
Thân (15h-17h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)
Tuất (19h-21h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Hợi (21h-23h) : Giờ Tiểu các (Tốt)

XEM GIỜ TỐT, GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 14/12/2015

Dương Lịch
Thứ 2 – Ngày 14  – Tháng 12  – Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 4/11 – Ngày :  Giáp Tý  –   Tháng: Mậu Tý  –  Năm: Ất Mùi
Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ]  –  Trực : Kiến  –  Lục Diệu : Lưu tiên –  Tiết khí : Đại tuyết
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Mậu Ngọ – Nhâm Ngọ – Canh Dần – Canh Thân
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Bính Ngọ – Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h)
Trực : Kiến
Việc nên làm ( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu )
Xuất hành đặng lợi , sanh con rất tốt Động đất ban nền , đắp nền , lót giường , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chánh , dâng nạp đơn sớ , mở kho vựa , đóng thọ dưỡng sanh
Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Tất
Việc nên làm ( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu ) Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất , cưới gã , trổ cửa dựng cửa , đào kinh , tháo nước , khai mương , móc giếng , chặt cỏ phá đất . Những việc khác cũng tốt như làm ruộng , nuôi tằm ,khai trương , xuất hành , nhập học. Đi thuyền Tại Thân , Tý , Thìn đều tốt. Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn , trăng treo đầu núi Tây Nam , rất là tốt . Lại thên Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân , cưới gã và chôn cất là 2 điều ĐẠI KIẾT
Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt Sao xấu
Thiên Tài  – Nguyệt Ân  – Mãn Đức Tinh  – Kính Tâm  –Quan Nhật Thổ phủ  – Nguyệt yếm  – Đại họa.  – Nguyệt kiến chuyển sát  – Phủ đầu sát
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  –   Tài Thần : Đông Nam  –   Hạc Thần : Đông Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Tài : Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người giúp, mọi việc đều thuận.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Sửu (01-03h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)
Dần (03h-05h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Mão (05h-07h) : Giờ Tiểu các (Tốt)
Thìn (07h-09h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Tỵ (09h-11h) : Giờ Đại an (Tốt)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Mùi (13h-15h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)
Thân (15h-17h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Dậu (17h-19h) : Giờ Tiểu các (Tốt)
Tuất (19h-21h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Hợi (21h-23h) : Giờ Đại an (Tốt)

XEM GIỜ TỐT, GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 15/12/2015

Dương Lịch
Thứ 3 – Ngày 15  – Tháng 12  – Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 5/11 – Ngày :  Ất Sửu  –   Tháng: Mậu Tý  –  Năm: Ất Mùi
Ngày : Hoàng đạo [Bảo Quang (Kim Đường)]  –  Trực : Trừ  –  Lục Diệu : Tốc hỷ –  Tiết khí : Đại tuyết
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Kỷ Mùi – Quý Mùi – Tân Mão – Tân Dậu
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Bính Ngọ – Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo : Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
Trực : Trừ
Việc nên làm ( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu )
Động đất , ban nền đắp nền , thờ cúng Táo Thần , cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu , hốt thuốc , xả tang , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , nữ nhân khởi đầu uống thuốc Đẻ con nhằm TrựcTrừ khó nuôi , nên làm Âm Đức cho nó , nam nhân kỵ khời đầu uống thuốc
Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Chuỷ
Việc nên làm ( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu ) Ngoại lệ (các ngày)
Không có sự việc chi hợp với Sao Chủy Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. KỴ NHẤT là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả , làm sanh phần( làm mồ mã để sẵn ) , đóng thọ đường( đóng hòm để sẵn ). Tại Tỵ bị đoạt khí , Hung càng thêm hung. Tại dậu rất tốt , vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu , khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ xem ở các mục trên ) Tại Sửu là Đắc Địa , ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh sửu và Tân Sửu , tạo tác Đại Lợi , chôn cất Phú Quý song toàn
Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt Sao xấu
Địa Tài  – Âm Đức  – Phổ Hộ  – Tục Hợp  – Kim Đường Thiên ôn  – Nhân cách  – Tam tang
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  –   Tài Thần : Đông Nam  –   Hạc Thần : Đông Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Tặc : Xuất hành xấu, cầu tài mất cắp, mọi việc đều xấu.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Sửu (01-03h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Dần (03h-05h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Mão (05h-07h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Thìn (07h-09h) : Giờ Đại an (Tốt) Tỵ (09h-11h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Mùi (13h-15h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Thân (15h-17h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Dậu (17h-19h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Tuất (19h-21h) : Giờ Đại an (Tốt) Hợi (21h-23h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)

XEM GIỜ TỐT, GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 17/12/2015

Dương Lịch
Thứ 5 – Ngày 17  – Tháng 12  – Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 7/11 – Ngày :  Đinh Mão  –   Tháng: Mậu Tý  –  Năm: Ất Mùi
Ngày : Hoàng đạo [Ngọc Đường]  –  Trực : Bình  –  Lục Diệu : Tiểu các –  Tiết khí : Đại tuyết
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Ất Dậu – Quý Dậu – Quý Tỵ – Quý Hợi
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Bính Ngọ – Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Dậu (17h – 19h)
Trực : Bình
Việc nên làm ( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu )
Đem ngũ cốc vào kho , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , đặt yên chỗ máy dệt , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn , đắp đất , lót đá , xây bờ kè…) Lót giường đóng giường , thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp , các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương , móc giếng , xả nước…)
Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Tỉnh
Việc nên làm ( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu ) Ngoại lệ (các ngày)
Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm nhà thờ Hợi: Trăm việc tốt
Mão: Trăm việc tốt
Mùi: Trăm việc tốt (là Nhập Miếu khởi động vinh quang)
Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Đức Hợp  – Thiên Thành  – Tuế Hợp  – Hoạt Điệu  – Dân nhật  – Thời Đức  – Ngọc Đường Thiên cương  – Thiên lại  – Tiểu hao  – Thụ tử  – Địa tặc – Lục bát thành  – Nguyệt hình
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  –   Tài Thần : Chính Đông  –   Hạc Thần : Chính Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Hầu : Xuất hành dù ít dù nhiều cũng có cãi cọ. Phải xảy ra tai nạn chảy máu.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Sửu (01-03h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Dần (03h-05h) : Giờ Đại an (Tốt) Mão (05h-07h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Thìn (07h-09h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Tỵ (09h-11h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Mùi (13h-15h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Thân (15h-17h) : Giờ Đại an (Tốt) Dậu (17h-19h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Tuất (19h-21h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Hợi (21h-23h) : Giờ Xích khấu (Xấu)

XEM GIỜ TỐT, GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 19/12/2015

Dương Lịch
Thứ 7 – Ngày 19  – Tháng 12  – Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 9/11 – Ngày :  Kỷ Tỵ  –   Tháng: Mậu Tý  –  Năm: Ất Mùi
Ngày : Hắc đạo [Nguyên Vũ]  –  Trực : Chấp  –  Lục Diệu : Đại an –  Tiết khí : Đại tuyết
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Tân Hợi – Đinh Hợi
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Bính Ngọ – Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo : Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
Trực : Chấp
Việc nên làm ( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu )
Lập khế ước , giao dịch , động đất ban nền , cầu thầy chữa bệnh , đi săn thú cá , tìm bắt trộm cướp xây đắp nền-tường
Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Liễu
Việc nên làm ( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu ) Ngoại lệ (các ngày)
Không có việc chi hạp với Sao Liễu Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất , xây đắp , trổ cửa dựng cửa , tháo nước , đào ao lũy , làm thủy lợi.. Tại Ngọ trăm việc tốt Tại Tỵ Đăng Viên : thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất Tại Dần , Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi
Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt Sao xấu
Thiên Đức (1)  – Ngũ Phú  – Ích Hậu Kiếp sát  – Huyền vũ  – Lôi công  – Ly sàng
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  –   Tài Thần : Chính Nam  –   Hạc Thần : Chính Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Đạo : Xuất hành cầu tài nên tránh. Dù được cũng mất mát, tốn kém. Thất lý mà thua.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Đại an (Tốt) Sửu (01-03h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Dần (03h-05h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Mão (05h-07h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Thìn (07h-09h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Tỵ (09h-11h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Đại an (Tốt) Mùi (13h-15h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Thân (15h-17h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Dậu (17h-19h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Tuất (19h-21h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Hợi (21h-23h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)

XEM GIỜ TỐT, GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 22/12/2015

Dương Lịch
Thứ 3 – Ngày 22  – Tháng 12  – Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 12/11 – Ngày :  Nhâm Thân  –   Tháng: Mậu Tý  –  Năm: Ất Mùi
Ngày : Hoàng đạo [Thanh Long]  –  Trực : Thành  –  Lục Diệu : Xích khấu –  Tiết khí : Đông chí
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Bính Dần – Canh Dần – Bính Thân
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Bính Ngọ – Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Trực : Thành
Việc nên làm ( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu )
Lập khế ước , giao dịch , cho vay , thâu nợ , mua hàng , bán hàng , xuất hành , đi thuyền , đem ngũ cốc vào kho , khởi tạo , động Thổ , ban nền đắp nền , gắn cửa , đặt táng , kê gác , gác đòn đông , dựng xây kho vựa , làm hay sửa chữa phòng Bếp , thờ phụng Táo Thần , đặt yên chỗ máy dệt ( hay các loại máy ) , gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , cầu thầy chữa bệnh , mua trâu ngựa , các việc trong vụ nuôi tằm , làm chuồng gà ngỗng vịt , nhập học , nạp lễ cầu thân , cưới gã , kết hôn , nạp nô tỳ , nạp đơn dâng sớ , học kỹ nghệ , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm hoặc sửa thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , vẽ tranh , bó cây để chiết nhánh Kiện tụng , phân tranh
Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Dự
Việc nên làm( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu ) Ngoại lệ (các ngày)
Cắt áo sẽ đước tiền tài Chôn cất , cưới gã , xây cất nhà , đặt táng kê gác , gác` đòn đông , trổ cửa gắn cửa , các vụ thủy lợi Tại Thân , Tý , Thìn mọi việc tốt . Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết. Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp , lên quan lãnh chức
Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt Sao xấu
Thiên Đức Hợp  – Thiên Đức (2)  – Thiên Hỷ  – Tam Hợp  – Hoàng Ân  – Thanh Long Cô thần  – Thổ cấm
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  –   Tài Thần : Tây Bắc  –   Hạc Thần : Tây Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Tài : Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người giúp, mọi việc đều thuận.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Sửu (01-03h) : Giờ Tiểu các (Tốt)
Dần (03h-05h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Mão (05h-07h) : Giờ Đại an (Tốt)
Thìn (07h-09h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Tỵ (09h-11h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Mùi (13h-15h) : Giờ Tiểu các (Tốt)
Thân (15h-17h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Dậu (17h-19h) : Giờ Đại an (Tốt)
Tuất (19h-21h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Hợi (21h-23h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)

XEM GIỜ TỐT, GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 23/12/2015

Dương Lịch
Thứ 4 – Ngày 23  – Tháng 12  – Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 13/11 – Ngày :  Quý Dậu  –   Tháng: Mậu Tý  –  Năm: Ất Mùi
Ngày : Hoàng đạo [Minh Đường]  –  Trực : Thu  –  Lục Diệu : Tiểu các –  Tiết khí : Đông chí
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Ðinh Mão – Tân Mão – Đinh Dậu
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Bính Ngọ – Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Dậu (17h – 19h)
Trực : Thu
Việc nên làm ( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu )
Đem ngũ cốc vào kho , cấy lúa gặt lúa , mua trâu , nuôi tằm , đi săn thú cá , bó cây để chiết nhánh Lót giường đóng giường , động đất , ban nền đắp nền , nữ nhân khởi ngày uống thuốc , lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh , nạp đơn dâng sớ , mưu sự khuất lấp
Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Chẩn
Việc nên làm ( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu ) Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành , tốt nhất là xây cất lầu gác , chôn cất , cưới gã. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng , cất trại , xuất hành , chặt cỏ phá đất. Đi thuyền Tại Tỵ Dậu Sửu đều tốt. Tại Sửu Vượng Địa , tạo tác thịnh vượng. Tại Tỵ Đăng Viên là ngôi tôn đại , mưu động ắt thành danh
Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Tài  – U Vi tinh  – Mẫu Thương  – Minh Đường Tiểu hồng xa  – Địa phá  – Thần cách  – Băng tiêu họa hãm  – Hà khôi. Cấu Giảo  – Trùng tang[1]  – Trùng phục  – Lỗ Ban sát  – Không phòng
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  –   Tài Thần : Tây Bắc  –   Hạc Thần : Tây Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Tặc : Xuất hành xấu, cầu tài mất cắp, mọi việc đều xấu.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Sửu (01-03h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Dần (03h-05h) : Giờ Đại an (Tốt) Mão (05h-07h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Thìn (07h-09h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Tỵ (09h-11h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Mùi (13h-15h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Thân (15h-17h) : Giờ Đại an (Tốt) Dậu (17h-19h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Tuất (19h-21h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Hợi (21h-23h) : Giờ Xích khấu (Xấu)

XEM GIỜ TỐT, GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 26/12/2015

Dương Lịch
Thứ 7 – Ngày 26  – Tháng 12  – Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 16/11 – Ngày :  Bính Tý  –   Tháng: Mậu Tý  –  Năm: Ất Mùi
Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ]  –  Trực : Kiến  –  Lục Diệu : Lưu tiên –  Tiết khí : Đông chí
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Canh Ngọ – Mậu Ngọ
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Bính Ngọ – Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h)
Trực : Kiến
Việc nên làm ( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu )
Xuất hành đặng lợi , sanh con rất tốt Động đất ban nền , đắp nền , lót giường , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chánh , dâng nạp đơn sớ , mở kho vựa , đóng thọ dưỡng sanh
Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Đê
Việc nên làm( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu ) Ngoại lệ (các ngày)
Sao Đê Đại Hung , không cò việc chi hạp với nó Khởi công xây dựng , chôn cất , cưới gã , xuất hành kỵ nhất là đường thủy , sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó . Đó chỉ là các việc Đại Kỵ , các việc khác vẫn kiêng cữ Tại Thân , Tý , Thìn trăm việc đều tốt , nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt Sao xấu
Thiên Phúc  – Thiên Tài  – Nguyệt Không  – Mãn Đức Tinh  – Kính Tâm  – Quan Nhật Thổ phủ  – Nguyệt yếm  – Đại họa.  – Nguyệt kiến chuyển sát  – Thiên địa chuyển sát  – Phủ đầu sát
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  –   Tài Thần : Chính Đông  –   Hạc Thần : Tây Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiện Thượng : Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời. Cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Sửu (01-03h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)
Dần (03h-05h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Mão (05h-07h) : Giờ Tiểu các (Tốt)
Thìn (07h-09h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Tỵ (09h-11h) : Giờ Đại an (Tốt)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt) Mùi (13h-15h) : Giờ Lưu tiên (Xấu)
Thân (15h-17h) : Giờ Xích khấu (Xấu) Dậu (17h-19h) : Giờ Tiểu các (Tốt)
Tuất (19h-21h) : Giờ Tuyết lô (Xấu) Hợi (21h-23h) : Giờ Đại an (Tốt)

XEM GIỜ TỐT, GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 27/12/2015

Dương Lịch
CN – Ngày 27  – Tháng 12  – Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 17/11 – Ngày :  Đinh Sửu  –   Tháng: Mậu Tý  –  Năm: Ất Mùi
Ngày : Hoàng đạo [Bảo Quang (Kim Đường)]  –  Trực : Trừ  –  Lục Diệu : Tốc hỷ –  Tiết khí : Đông chí
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Tân Mùi – Kỷ Mùi
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Bính Ngọ – Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo : Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
Trực : Trừ
Việc nên làm ( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu )
Động đất , ban nền đắp nền , thờ cúng Táo Thần , cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu , hốt thuốc , xả tang , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , nữ nhân khởi đầu uống thuốc Đẻ con nhằm TrựcTrừ khó nuôi , nên làm Âm Đức cho nó , nam nhân kỵ khời đầu uống thuốc
Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Phòng
Việc nên làm ( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu ) Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt , thứ nhất là xây dựng nhà , chôn cất , cưới gã , xuất hành , đi thuyền , mưu sự , chặt cỏ phá đất , cắt áo. Sao Phòng là Đại Kiết Tinh , không kỵ việc chi cả Tại Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt , tại Dậu càng tốt hơn , vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu. Trong 6 ngày Kỷ Tỵ , Đinh Tỵ , Kỷ Dậu , Quý Dậu , Đinh Sửu , Tân Sửu thì Sao Phòng vẫn tốt với các việc khác , ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. Sao Phòng nhằm ngày Tỵ là Phục Đoạn Sát : chẳng nên chôn cất , xuất hành , các vụ thừa kế , chia lãnh gia tài , khởi công làm lò nhuộm lò gốm . NHƯNG Nên dứt vú trẻ em , xây tường , lấp hang lỗ , làm cầu tiêu , kết dứt điều hung hại.
Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Đức Hợp  – Địa Tài  – Âm Đức  – Phổ Hộ  – Tục Hợp  – Kim Đường Thiên ôn  – Nhân cách  – Tam tang
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  –   Tài Thần : Chính Đông  –   Hạc Thần : Chính Tây
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Đạo : Xuất hành cầu tài nên tránh. Dù được cũng mất mát, tốn kém. Thất lý mà thua.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Sửu (01-03h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Dần (03h-05h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Mão (05h-07h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Thìn (07h-09h) : Giờ Đại an (Tốt) Tỵ (09h-11h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Mùi (13h-15h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Thân (15h-17h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Dậu (17h-19h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Tuất (19h-21h) : Giờ Đại an (Tốt) Hợi (21h-23h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)

XEM GIỜ TỐT, GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 29/12/2015

Dương Lịch
Thứ 3 – Ngày 29  – Tháng 12  – Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 19/11 – Ngày :  Kỷ Mão  –   Tháng: Mậu Tý  –  Năm: Ất Mùi
Ngày : Hoàng đạo [Ngọc Đường]  –  Trực : Bình  –  Lục Diệu : Tiểu các –  Tiết khí : Đông chí
Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Tân Dậu – Ất Dậu
Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Bính Ngọ – Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h – 1h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Dậu (17h – 19h)
Trực : Bình
Việc nên làm ( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu )
Đem ngũ cốc vào kho , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , đặt yên chỗ máy dệt , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn , đắp đất , lót đá , xây bờ kè…) Lót giường đóng giường , thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp , các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương , móc giếng , xả nước…)
Sao tốt, xấu theo “Nhị Thập Bát Tú” : Sao Vĩ
Việc nên làm ( Tốt ) Việc kiêng kị ( Xấu ) Ngoại lệ (các ngày)
Mọi việc đều tốt , tốt nhất là các vụ khởi tạo , chôn cất , cưới gã , xây cất , trổ cửa , đào ao giếng , khai mương rạch , các vụ thủy lợi , khai trương , chặt cỏ phá đất. Đóng giường , lót giường , đi thuyền Tại Hợi , Mẹo , Mùi Kỵ chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mẹo rất Hung , còn các ngày Mẹo khác có thể tạm dùng được
Sao tốt, xấu theo “Ngọc Hạp Thông Thư”
Sao tốt Sao xấu
Thiên Thành  – Tuế Hợp  – Hoạt Điệu  – Dân nhật  –Thời Đức  – Ngọc Đường Thiên cương  – Thiên lại  – Tiểu hao  – Thụ tử  – Địa tặc – Lục bát thành  – Nguyệt hình
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  –   Tài Thần : Chính Nam  –   Hạc Thần : Chính Tây
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Đường : Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Buôn bán may mắn mọi việc đều như ý
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h-01h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Sửu (01-03h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Dần (03h-05h) : Giờ Đại an (Tốt) Mão (05h-07h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Thìn (07h-09h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Tỵ (09h-11h) : Giờ Xích khấu (Xấu)
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tiểu các (Tốt) Mùi (13h-15h) : Giờ Tuyết lô (Xấu)
Thân (15h-17h) : Giờ Đại an (Tốt) Dậu (17h-19h) : Giờ Tốc hỷ (Tốt)
Tuất (19h-21h) : Giờ Lưu tiên (Xấu) Hợi (21h-23h) : Giờ Xích khấu (Xấu)

Trên đây là toàn bộ thông tin về ngày đẹp chuyển nhà tháng 12 năm 2015, sau khi đã lựa chọn được ngày tốt phù hợp, Quý khách xin hãy liên hệ với Công ty cổ phần tập đoàn Thành Hưng – Hãng Taxi tải Thành Hưng để được phục vụ chuyên nghiệp, giá dịch vụ rẻ nhất.

CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN THÀNH HƯNG – ISO 9001 : 2008
Văn phòng tại Hà Nội:
Địa chỉ: Toà nhà Thành Hưng 104 – 106 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội
Điện thoại: 04.38.733.733 – 38.73.13.13 – 38.725.725

Văn phòng tại TP HCM:
Địa chỉ: 1942/1C Vườn Lài nối dài, Phường An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
Điện thoại: 08.54.360.360 – 39.876.876 – 62.90.90.90
Website: thanhhunggroup.com – taxitaithanhhung.com – chuyennhathanhhung.com


Bài viết liên quan: